CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG (12.06.03)
1. SỰ CẦN THIẾT PHẢI XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH:
Trong nhiều năm trước đây phần lớn các cơ sở đào tạo của ngành Bưu chính viễn thông đều đào tạo cử nhân kinh tế ở trình độ cao đẳng. Số cán bộ này đang đảm nhận các công việc trong ngành Bưu chính viễn thông và họ có nhu cầu được hoàn thiện kiến thức ở trình độ đại học.
Mặt khác, một số lượng lớn các cử nhân kinh tế trình độ cao đẳng đã được đào tạo ở nhiều cơ sở đào tạo thuộc các ngành khác cũng có nhu cầu được hoàn thiện kiến thức ở trình độ đại học thuộc ngành Kinh tế bưu chính viễn thông để đáp ứng yêu cầu, đòi hỏi của công việc mà họ đang đảm nhận.
2. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH:
Chương trình đào tạo hoàn thiện kiến thức ngành kinh tế Bưu chính viễn thông được xây dựng dựa trên chương trình khung của Bộ giáo dục và đào tạo và chương trình đào tạo ngành kinh tế Bưu chính viễn thông ( Mã số 12.06.03 ) đã được hội đồng khoa học đào tạo Trường đại học GTVT thông qua.
3. ĐỐI TƯỢNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO:
3.1 Với người học đã tốt nghiệp Cao đẳng Doanh thác bưu chính viễn thông, cao đẳng Quản trị kinh doanh Bưu chính viễn thông, thời gian đào tạo tương đương với 4 học kỳ ( 2 năm ).
3.2 Với người học đã tốt nghiệp Cao đẳng các ngành kinh tế, Quản trị kinh doanh khác cần phải học một số môn chuyển đổi. Thời gian đào tạo được bố trí trong 4 học kỳ ( 2 năm ).
CHƯƠNG TRÌNH HOÀN THIỆN KIẾN THỨC
TỪ CAO ĐẲNG LÊN ĐẠI HỌC
Ngành : KINH TẾ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG - MÃ SỐ 12.06.03.
Từ các ngành : Cao đẳng Doanh thác Bưu chính viễn thông; Cao đẳng Quản trị kinh doanh Bưu chính viễn thông.
|
TT |
Tên học phần |
ĐVHT |
Mã học phần |
Phân bổ theo học kỳ |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21. |
Đại số
Toán kinh tế
Kinh tế lượng
Kinh tế vi mô F1
Kinh tế vĩ mô F1
Kinh tế vi mô F2
Kinh tế vĩ mô F2
Kỹ thuật điện tử và kỹ thuật số
Hệ thống thông tin nhiều kênh
Kinh tế công cộng
Kinh tế môi trường
Mạng máy tính và Internet
Thanh toán quốc tế trong BCVT Kinh tế phát triển
Chiến lược kinh doanh BCVT
Marketing dịch vụ BCVT
Định mức lao động BCVT
Quản lý chất lượng dịch vụ BCVT Kế toán BCVT
Thực tập tốt nghiệp (4 tuần )
Làm và bảo vệ đồ án tốt nghiệp |
2
3
4
4
4
4
4
3
3
4
4
3
3
4
2
3
2
3
2
4
9+2 |
ĐSO.116.2
GIT.107.3
KVT.315.4
KVT.314.4
KVT.313.4
KVT.317.4
KVT.318.4
ĐTU.422.3
VTH.450.3
KVT.319.4
KVT.320.4
MHT.915.3
KBC.301.3
KVT.310.4
KBC.304.2
KBC.305.3
KBC.306.2
KBC.309.3
KBC.317.2
KBC.315.4
KBC.316.9 |
2
3
4
4
4
4
|
4
3
3
4
4
3
3 |
4
2
3
2
3
2
4T |
11T |
|
|
Tổng cộng |
76 |
|
21 |
24 |
20 |
11 |