CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CẦU - ĐƯỜNG BỘ (25.02.10.04)
Tên chương trình: Hoàn thiện kiến thức
Trình độ đào tạo : Đại học
Chuyên ngành đào tạo : Xây dựng Cầu - Đường bộ
Tên tiếng Anh: Bridge - Highway Engineering
Loại hình đào tạo : Chính quy
1. SỰ CẦN THIẾT PHẢI XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH:
Trong nhiều năm trước đây và hiện tại các trường cao đẳng giao thông vận tải 1, 2, 3 đã và đang đào tạo kỹ sư ở trình độ cao đẳng. Số cán bộ này đang đảm nhận các công việc trong lĩnh vực xây dựng cầu - đường bộ và họ có nhu cầu được hoàn thiện kiến thức ở trình độ đại học.
2. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
Đào tạo kỹ sư Xây dựng Cầu - Đường, sinh viên được đào tạo các kiến thức chung bao gồm các môn học cơ bản và cơ sở chuyên môn theo chương trình các môn học chung của ngành xây dựng cầu đường và các kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực Xây dựng cầu đường (thiết kế, thi công và tổ chức thi công, kiểm định, khai thác công trình Cầu đường).
* Các kỹ sư Cầu đường có thể đảm nhiệm các công việc nghiên cứu, thiết kế, tư vấn giám sát, quản lý dự án, thi công xây dựng các công trình Cầu, Đường tại các cơ quan đào tạo. Nghiên cứu khoa học, các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị tư vấn thiết kế (kể cả các hãng nước ngoài); các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông, các Sơ giao thông công chính và các ngành kinh tế khác.
· Những người có bằng kỹ sư Cầu đường có thể được tiếp tục đào tạo theo chương trình Thạc sỹ, tiến sỹ chuyên ngành cầu hầm và các công trình khác trên đường giao thông; chuyên ngành đường bộ.
3. Thời gian đào tạo : 2,5 năm
4. Khối lượng kiến thức toàn khoá : 1 ĐVHT
5. Đối tượng tuyển sinh và thời gian đào tạo
- Tốt nghiệp cao đẳng hệ chính quy
- Loại khá trở lên được thi ngay
- Loại trung bình yêu cầu có thời gian công tác từ 01 năm trở lên
6. Quy trình đào tạo : đào tạo theo niên chế
Điều kiện tốt nghiệp : Theo quyết định số 04/1999/QĐ-BGD&ĐT ngày 11/2/1999
7. Thang điểm 10/10
8. So sánh chương trình giáo dục hệ đại học- cao đẳng – hoàn chỉnh đại học chuyên ngành xây dựng cầu - đường bộ .
|
TT |
Tên môn học hoặc học phần |
Số ĐVHT Đại học |
Số ĐVHT Cao đẳng |
Số ĐVHT Hoàn thiện |
|
|
|
1 |
Toán giải tích |
11 |
6 |
5 |
|
|
2 |
Đại số |
6 |
2 |
5 |
|
|
3 |
Xác xuất thống kê |
2 |
0 |
2 |
|
|
4 |
Vẽ kỹ thuật |
4 |
2 |
3 |
|
|
5 |
Nhiệt kỹ thuật |
2 |
0 |
2 |
|
|
6 |
Ngoại ngữ 3 |
4 |
0 |
4 |
|
|
7 |
Cơ lý thuyết F1+F2 |
7 |
4 |
3 |
|
|
8 |
Sức bền vật liệu( TN trái buổi) |
8 |
6 |
2+TN |
|
|
9 |
Thuỷ lực thuỷ văn |
8 |
5 |
3 |
|
|
10 |
Vật liệu xây dựng F1+ F2 |
5 |
3 |
2 |
|
|
11 |
Trắc địa |
6 |
4 |
2 |
|
|
12 |
Cơ học kết cấu |
7 |
5 |
2 |
|
|
13 |
Địa chất-cơ học đất |
8 |
5 |
3 |
|
|
14 |
Máy xây dựng |
4 |
2 |
2 |
|
|
15 |
Lý thuyết đàn hồi |
2 |
0 |
2 |
|
|
16 |
Động lực học công trình |
2 |
0 |
2 |
|
|
17 |
Luật xây dựng |
2 |
0 |
2 |
|
|
18 |
Phơng pháp số trong XD |
3 |
0 |
3 |
|
|
19 |
Đờng sắt an toàn |
3 |
0 |
3 |
|
|
20 |
Tổng luận cầu |
2 |
0 |
2 |
|
|
21 |
Mố trụ cầu |
2 |
0 |
2 |
|
|
22 |
Thiết kế đờng ô tô |
7 |
3 |
4 |
|
|
23 |
Thiết kế cầu thép |
6 |
4 |
2 |
|
|
24 |
TKMH cầu thếp |
1 |
0 |
1 |
|
|
25 |
Cầu BTCT |
7 |
5 |
2 |
|
|
26 |
Thi công cầu |
7 |
3 |
4 |
|
|
27 |
TKMH cầu BTCT |
1 |
0 |
1 |
|
|
28 |
Kiểm định cầu |
3 |
2 |
2 |
|
|
29 |
Xây dựng đờng ôtô |
7 |
3 |
4 |
|
|
30 |
Tổ chứcXD đờng và XNphụ |
3 |
0 |
3 |
|
|
31 |
Đờng TP và TC giao thông |
3 |
0 |
3 |
|
|
32 |
Bảo dỡng SC đờng ô tô |
3 |
0 |
3 |
|
|
33 |
Thực tập tốt nghiệp ( tuần ) |
5 |
|
4T |
|
|
34 |
Làm đồ án tốt nghiệp ( tuần) |
13 |
|
13 |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
105 |
|
Nội dung chương trình và dự kiến kế hoạch giảng dạy
|
TT |
Tên môn học hay học phần |
Số ĐVHT |
Mã học phần |
Bài tập lớn |
Phân bổ theo học kỳ |
|
|
|
|
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
1 |
Toán giải tích |
5 |
GIT.108.5 |
|
5 |
|
|
|
|
|
2 |
Đại số |
5 |
ĐSO.115.5 |
|
5 |
|
|
|
|
|
3 |
Xác xuất thống kê |
2 |
ĐSO.114.2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
4 |
Vẽ kỹ thuật |
3 |
VKT.106.3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
5 |
Nhiệt kỹ thuật |
2 |
KTN.219.2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
6 |
Ngoại ngữ 3 |
4 |
ANH-NGA |
|
4 |
|
|
|
|
|
7 |
Cơ lý thuyết F1+F2 |
3 |
CLT.507.3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
8 |
Sức bền vật liệu(trái buổi) |
2+TN |
SBV.507.2 |
TN |
|
2 |
|
|
|
|
9 |
Thuỷ lực thuỷ văn |
3 |
COT.511.3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
10 |
Vật liệu xây dựng F1+ F2 |
2 |
VLX.540.2 |
BTL |
|
2 |
|
|
|
|
11 |
Trắc địa |
2 |
TRĐ.505.2 |
BTL |
|
2 |
|
|
|
|
12 |
Cơ học kết cấu |
2 |
KCA511.2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
13 |
Địa chất-cơ học đất |
3 |
ĐKT.507.3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
14 |
Máy xây dựng |
2 |
MXD.295.2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
15 |
Lý thuyết đàn hồi |
2 |
SBV.505.2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
16 |
Động lực học công trình |
2 |
KCA.502.2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
17 |
Luật xây dựng |
2 |
KTX.514.2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
18 |
Phương pháp số trong XD |
3 |
kca.509.3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
19 |
Đường sắt an toàn |
3 |
ĐSA.503.3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
20 |
Tổng luận cầu |
2 |
CAU.504.2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
21 |
Mố trụ cầu |
2 |
CAU.505.2 |
BTL |
|
|
2 |
|
|
|
22 |
Thiết kế đường ô tô |
4 |
ĐBO.529.4 |
BTL |
|
|
4 |
|
|
|
23 |
Thiết kế cầu thép |
2 |
CAU.537.2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
24 |
TKMH cầu thếp |
1 |
CAU.510.1 |
+ |
|
|
1 |
|
|
|
25 |
Cầu BTCT |
2 |
CAU.549.2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
26 |
Thi công cầu |
4 |
CAU.508.4 |
|
|
|
4 |
|
|
|
27 |
TKMH cầu BTCT |
1 |
CAU.518.1 |
+ |
|
|
1 |
|
|
|
28 |
Kiểm định cầu |
2 |
CAU.547.2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
29 |
Xây dựng đường ôtô |
4 |
ĐBO.537.4 |
|
|
|
|
4 |
|
|
30 |
Tổ chứcXD đường và XNphụ |
3 |
ĐBO.526.3 |
BTL |
|
|
|
3 |
|
|
31 |
Đường TP và TC giao thông |
3 |
ĐBO.515.3 |
BTL |
|
|
|
3 |
|
|
32 |
Bảo dưỡng SC đường ô tô |
3 |
DBO.512.3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
33 |
Thực tập tốt nghiệp ( tuần ) |
4T |
CAU,ĐBO |
|
|
|
|
4T |
|
|
34 |
Làm đồ án tốt nghiệp ( tuần) |
13 |
CAU -ĐBO |
|
|
|
|
|
13T |
|
|
Cộng |
105 |
|
8 |
24 |
25 |
24 |
19 |
13 |