Trang chủ Trung tâm ĐTTH Việc làm Diễn đàn Liên hệ
Search

Đăng nhập:
Username:
Password:
  
Login
Các nội dung mới:
UCT
Tra cứu điểm thi
  Chuyên ngành đào tạoThứ Tư, 07/01/09 20:29:24 (GMT+7) 

Chuyên ngành Xây dựng Cầu - Đường bộ (25.02.10.04)
14/03/2008 10:45 (GMT+7)

CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CẦU - ĐƯỜNG BỘ (25.02.10.04)

Tên chương trình: Hoàn thiện kiến thức
Trình độ đào tạo : Đại học
Chuyên ngành đào tạo : Xây dựng Cầu - Đường bộ
Tên tiếng Anh: Bridge - Highway Engineering
Loại hình đào tạo : Chính quy

1.  SỰ CẦN THIẾT PHẢI XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH:
   Trong nhiều năm trước đây và hiện tại các trường cao đẳng giao thông vận tải 1, 2, 3 đã và đang đào tạo kỹ sư ở trình độ cao đẳng. Số cán bộ này đang đảm nhận các công việc trong lĩnh vực xây dựng cầu - đường bộ và họ có nhu cầu được hoàn thiện kiến thức ở trình độ đại học.

2. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
   Đào tạo kỹ sư­ Xây dựng Cầu - Đường, sinh viên đ­ược đào tạo các kiến thức chung bao gồm các môn học cơ bản và cơ sở chuyên môn theo ch­ương trình các môn học chung của ngành xây dựng cầu đường và các kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực Xây dựng cầu đ­ường (thiết kế, thi công và tổ chức thi công, kiểm định, khai thác công trình Cầu đ­ường).

* Các kỹ s­ư Cầu đ­ường có thể đảm nhiệm các công việc nghiên cứu, thiết kế, t­ư vấn giám  sát, quản lý dự án, thi công xây dựng các công trình Cầu, Đ­ường tại các cơ quan đào tạo. Nghiên cứu khoa học, các cơ quan quản lý nhà n­ước, các đơn vị tư­ vấn thiết kế (kể cả các hãng nước ngoài); các doanh nghiệp xây dựng công trình giao thông, các Sơ giao thông công chính và các ngành kinh tế khác.

·     Những ngư­ời có bằng kỹ sư­ Cầu đư­ờng có thể đư­ợc tiếp tục đào tạo theo chư­ơng trình Thạc sỹ, tiến sỹ chuyên ngành cầu hầm và các công trình khác trên đ­ường giao thông; chuyên ngành đ­ường bộ.

3. Thời gian đào tạo :  2,5 năm

4.  Khối lượng kiến thức toàn khoá : 1 ĐVHT

5.  Đối tượng tuyển sinh và thời gian đào tạo

      -         Tốt nghiệp cao đẳng hệ chính quy

      -         Loại khá trở lên được thi ngay

      -         Loại trung bình yêu cầu có thời gian công tác từ 01 năm trở lên

6. Quy trình đào tạo : đào tạo theo niên chế

          Điều kiện tốt nghiệp : Theo quyết định số 04/1999/QĐ-BGD&ĐT ngày 11/2/1999

7. Thang điểm 10/10

8. So sánh chương trình giáo dục hệ đại học- cao đẳng – hoàn chỉnh đại học chuyên ngành xây dựng cầu - đường bộ .

TT

Tên môn học
hoặc học phần

Số ĐVHT
Đại học

Số ĐVHT
Cao đẳng

Số ĐVHT
Hoàn thiện

1

Toán giải tích

11

6

5

2

Đại số

6

2

5

3

Xác xuất thống kê

2

0

2

4

Vẽ kỹ thuật

4

2

3

5

Nhiệt kỹ thuật

2

0

2

6

Ngoại ngữ 3

4

0

4

7

Cơ lý thuyết F1+F2

7

4

3

8

Sức bền vật liệu( TN trái buổi)

8

6

2+TN

9

Thuỷ lực thuỷ văn

8

5

3

10

Vật liệu xây dựng F1+ F2

5

3

2

11

Trắc địa

6

4

2

12

Cơ học kết cấu

7

5

2

13

Địa chất-cơ học đất

8

5

3

14

Máy xây dựng

4

2

2

15

Lý thuyết đàn hồi

2

0

2

16

Động lực học công trình

2

0

2

17

Luật xây dựng

2

0

2

18

Ph­ơng pháp số trong XD

3

0

3

19

Đ­ờng sắt an toàn

3

0

3

20

Tổng luận cầu

2

0

2

21

Mố trụ cầu

2

0

2

22

Thiết kế đ­ờng ô tô

7

3

4

23

Thiết kế cầu thép

6

4

2

24

TKMH cầu thếp

1

0

1

25

Cầu BTCT

7

5

2

26

Thi công cầu

7

3

4

27

TKMH cầu BTCT

1

0

1

28

Kiểm định cầu

3

2

2

29

Xây dựng đ­ờng ôtô

7

3

4

30

Tổ chứcXD đ­ờng và XNphụ

3

0

3

31

Đ­ờng TP và TC giao thông

3

0

3

32

Bảo d­ỡng SC đ­ờng ô tô

3

0

3

33

Thực tập tốt nghiệp ( tuần )

5

 

4T

34

Làm đồ án tốt nghiệp ( tuần)

13

 

13

 

Tổng cộng

 

 

105

Nội dung chương trình và dự kiến kế hoạch giảng dạy

TT

Tên môn học
hay học phần

Số ĐVHT

Mã học phần

Bài tập lớn

Phân bổ theo học kỳ

 

 

 

 

 

1

2

3

4

5

1

Toán giải tích

5

GIT.108.5

 

5

 

 

 

 

2

Đại số

5

ĐSO.115.5

 

5

 

 

 

 

3

Xác xuất thống kê

2

ĐSO.114.2

 

2

 

 

 

 

4

Vẽ kỹ thuật

3

VKT.106.3

 

3

 

 

 

 

5

Nhiệt kỹ thuật

2

KTN.219.2

 

2

 

 

 

 

6

Ngoại ngữ 3

4

ANH-NGA

 

4

 

 

 

 

7

Cơ lý thuyết F1+F2

3

CLT.507.3

 

3

 

 

 

 

8

Sức bền vật liệu(trái buổi)

2+TN

SBV.507.2

TN

 

2

 

 

 

9

Thuỷ lực thuỷ văn

3

COT.511.3

 

 

3

 

 

 

10

Vật liệu xây dựng F1+ F2

2

VLX.540.2

BTL

 

2

 

 

 

11

Trắc địa

2

TRĐ.505.2

BTL

 

2

 

 

 

12

Cơ học kết cấu

2

KCA511.2

 

 

2

 

 

 

13

Địa chất-cơ học đất

3

ĐKT.507.3

 

 

3

 

 

 

14

Máy xây dựng

2

MXD.295.2

 

 

2

 

 

 

15

Lý thuyết đàn hồi

2

SBV.505.2

 

 

2

 

 

 

16

Động lực học công trình

2

KCA.502.2

 

 

2

 

 

 

17

Luật xây dựng

2

KTX.514.2

 

 

2

 

 

 

18

Phương pháp số trong XD

3

kca.509.3

 

 

 

3

 

 

19

Đường sắt an toàn

3

ĐSA.503.3

 

 

 

3

 

 

20

Tổng luận cầu

2

CAU.504.2

 

 

 

2

 

 

21

Mố trụ cầu

2

CAU.505.2

BTL

 

 

2

 

 

22

Thiết kế đường ô tô

4

ĐBO.529.4

BTL

 

 

4

 

 

23

Thiết kế cầu thép

2

CAU.537.2

 

 

 

2

 

 

24

TKMH cầu thếp

1

CAU.510.1

+

 

 

1

 

 

25

Cầu BTCT

2

CAU.549.2

 

 

 

2

 

 

26

Thi công cầu

4

CAU.508.4

 

 

 

4

 

 

27

TKMH cầu BTCT

1

CAU.518.1

+

 

 

1

 

 

28

Kiểm định cầu

2

CAU.547.2

 

 

 

 

2

 

29

Xây dựng đường ôtô

4

ĐBO.537.4

 

 

 

 

4

 

30

Tổ chứcXD đường và XNphụ

3

ĐBO.526.3

BTL

 

 

 

3

 

31

Đường TP và TC giao thông

3

ĐBO.515.3

BTL

 

 

 

3

 

32

Bảo dưỡng SC đường ô tô

3

DBO.512.3

 

 

 

 

3

 

33

Thực tập tốt nghiệp ( tuần )

4T

CAU,ĐBO

 

 

 

 

4T

 

34

Làm đồ án tốt nghiệp ( tuần)

13

CAU -ĐBO

 

 

 

 

 

13T

 

Cộng

105

 

8

24

25

24

19

13

 Về trang trước      Về đầu trang      Bản để in       
Trang chủ | Giới thiệu | Trung tâm Đào tạo | Việc làm | Diễn đàn | Liên hệ Số lượt truy cập:

© 2007-2009  Trường Đại học Giao Thông Vận Tải - Cơ sở II
450 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, Tp.HCM
Điện thoại: (08) 896 6798 - Fax: (08) 896 4736- Email: info@uct2.edu.vn