CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG (12.08.20.01)
1- MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Bổ xung và hoàn chỉnh kiến thức cho sinh viên có bằng cử nhân cao đẳng kinh tế, cử nhân cao đẳng kỹ thuật hoặc đại học ngắn hạn. Sau khi tốt nghiệp sinh viên được cấp bằng kỹ sư hệ tại chức có đầy đủ những kiến thức cơ bản, kiến thức cơ sở về kỹ thuật cầu đường và kiến thức chuyên ngành về kinh tế và quản lý.
2- THỜI GIAN ĐÀO TẠO:
Thời gian đào tạo 2 năm
3- CÁC MÔN THI TUYỂN SINH:
- Môn cơ sở: Kinh tế xây dựng. 45 tiết
- Tổ chức điều hành sản xuất. 45 tiết
4- THUYẾT MINH TÓM TẮT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:
Do đầu vào của hệ chuyên tu từ cử nhân cao đẳng kinh tế và cử nhân cao đẳng kỹ thuật nên việc bổ xung hoàn chỉnh kiến thức phải có hai chương trình cho hai hệ đó.
CHƯƠNG TRÌNH HOÀN THIỆN KIẾN THỨC
TỪ CAO ĐẲNG LÊN ĐẠI HỌC
Chuyên ngành: KINH TẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
MÃ SỐ: 12.08.20.01 - TỪ CỬ NHÂN CAO ĐẲNG KINH TẾ
|
TT |
Tên môn học Hoặc học phần |
ĐVHT |
Mã học phần |
BTLớn |
Phân bổ theo học kỳ |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Kinh tế vi mô II |
4 |
KVT.308.4 |
|
4 |
|
|
|
|
2 |
Kinh tế vĩ mô II |
4 |
KVT.307.4 |
|
4 |
|
|
|
|
3 |
Hình hoạ - vẽ kỹ thuật |
4 |
VKT.101.4 |
|
4 |
|
|
|
|
4 |
Kinh tế lượng |
4 |
KVT.315.4 |
|
4 |
|
|
|
|
5 |
Kinh tế phát triển |
4 |
QLY.310.4 |
|
4 |
|
|
|
|
6 |
Kinh tế công cộng |
4 |
KVT.319.4 |
|
4 |
|
|
|
|
7 |
Trắc địa đại cương |
2 |
TRĐ.504.2 |
|
|
2 |
|
|
|
8 |
Cơ xây dựng |
4 |
KCA510.4 |
|
|
4 |
|
|
|
9 |
Đường ô tô F1 |
4 |
ĐBO.335.4 |
|
|
4 |
|
|
|
10 |
Công trình nhân tạo F1 |
4 |
CAU.501.4 |
|
|
4 |
|
|
|
11 |
Máy xây dựng |
3 |
MXD.201.3 |
|
|
3 |
|
|
|
12 |
Đường sắt |
2 |
ĐSA.535.2 |
|
|
2 |
|
|
|
13 |
Điều tra QH XD giao thông |
3 |
KXD.303.3 |
|
|
3 |
|
|
|
14 |
Định giá SPXD |
4 |
KXD.305.4 |
BTL |
|
|
4 |
|
|
15 |
Đường ô tô F2 |
4 |
ĐBO.336.4 |
|
|
|
4 |
|
|
16 |
Công trình nhân tạo F2 |
4 |
CAU.502.4 |
|
|
|
4 |
|
|
17 |
Tổ chức điều hành SXXD |
4 |
KXD.308.4 |
BTL |
|
|
4 |
|
|
18 |
Thực tập tốt nghiệp |
4 |
KXD.310.4 |
|
|
|
4T |
|
|
19 |
Đồ án tốt nghiệp |
11 |
KXD.311.11 |
|
|
|
|
11T |
|
|
Tổng cộng |
73 |
|
2 |
24 |
22 |
20 |
11 |